Kaori Dict

数学

すうがく

suugaku

N4

Âm Hán-Việt: SỐ HỌC

JLPT N4 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.toán học
  1. danh từ

    1.mathematics

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi rất thích môn Toán.

    I love math.

  • Hôm nay tôi có một bài kiểm tra Toán.

    We had an examination in mathematics today.

  • Giờ học Số học hôm nay thú vị hơn mọi ngày.

    Today's math class was more interesting than usual.

  • Bài tập Toán về nhà dễ hơn tôi nghĩ.

    The math homework proved to be easier than I had expected.

  • Mathematics is her weak point.

  • Mathematics is difficult.

  • I am good at math.

  • I am weak in mathematics.

  • I am not good at mathematics.

  • I am out of my element in math.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

数学 (すうがく) — toán học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict