数
Số · Sác · Sổ · Xúc · Sỗ · Sộ · Xọ
number · strength · fate · law
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- スウスサクソクシュ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- かずかぞ.えるしばしばせ.めるわずらわ.しい
- Đọc trong tên người (名乗り)
- じゅ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #148 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 66
- Từ JLPT chứa chữ
- 21
- Pinyin
- shu4, shu3, shuo4
- Tiếng Hàn
- 수, 촉
number · strength · fate · law · figures
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
toán học
đếm; liệt kê
chữ số
lượng
số lượng
đa số; phần lớn
số lần; tần suất
phiếu giảm giá; vé tập
số chẵn; số chẵn; số chẵn; số chẵn
toán số; phép tính; tính toán
phân số; số thập phân
số nguyên
số đơn
điểm
số nhiều; nhiều; đa dạng
tỉ lệ; số mệnh
số lượng mặt phẳng; số trận thắng thua
encountless number, infinite number
món ăn kèm; món ăn nhỏ
chi phí; công sức
quyết định đa số
sự thích thú; tính lạ; tính kỳ quặc; tính ngộ nghĩnh
từ số
thường xuyên; nhiều lần
số lượng; tổng số
ký tự chữ và số
enstroke count (of a kanji)
số lẻ
ennumber of cases, incidents, items, messages, accounts, etc.
ennumber of houses; number of households
enindex; index number; indicator · exponent
enreal number · actual number (as opposed to a speculative number); true number
en(handling) fee; charge (e.g. for a cancellation); commission; brokerage
enfrequency (esp. of waveforms)
endecimal point; radix point
ensmall number; few; minority
enseveral hundred million years
enseveral times; a few times
enseveral (objects, usu. from two to six)
enrosary; string of prayer beads
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).