字義Nghĩa
số lượngmáy dịch
shǔSỔ
- 1.đếm
- 2.coi như; xem như
- 3.liệt kê; liệt kê danh sách
shùSỐ
- 1.con số; số liệu
- 2.một vài; một số
shuòSÁC
- 1.(văn học) thường xuyên; lặp đi lặp lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
数 (形声。从攴,娄声。本义点数;计算) 同本义 數,计也。--《说文》 以岁之上下数邦用。--《周礼·廪人》 递数之不能终其物。--《礼记·儒行》 善数不用筹策。--《老子》 珠可历历数也。--明·魏学洢《核舟记》 自董卓以来,豪杰并起,跨州连郡者不可胜数。--《三国志·诸葛亮传》 又如从一数到十;数拾(查点;收拾);数白道黑(卖弄口舌);数白论黄(计较银钱。白白银。黄黄金);数筹定点(数筹码计算时间);数东瓜,道茄子(尽情谈论各种事情);数米而 炊,称柴而爨(比喻吝啬之极);数数儿;数不胜数;数课(计算并予登记); 数(數)shuò ⒈屡次,经常频~。~见不鲜。~犯边境。 数(數)shǔ ⒈查点,计算当面~清。不可胜~。 ⒉指责,列举过失~落。~说。 ⒊比较起来最突出就~她勤奋。 数(數) shù ⒈指数目,数量岁~。基~。回~。人~太多,这屋容纳不了。 ⒉几,几个(指不确定的数目)~个。~年。~百种。 ⒊迷信者所谓的"天运"、"命运"天~、气~、劫~等都是胡编瞎说。 ⒋ 数cù 1.细密;稠密。 2.细小。参见"数目"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 攵 (phộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Chữ viết
組詞Từ chứa chữ này
- 数字chữ số
- 数量số lượng (LT:個|个[ge4])
- 数据dữ liệu
- 数目số lượng
- 数码số
- 数额số lượng
- 数据库cơ sở dữ liệu
- 数学toán học
- 数位chữ số
- 数值giá trị số
- 人数số lượng người
- 少数số lượng nhỏ
- 多数đa số; phần lớn
- 分数điểm (thi)
- 大多数đại đa số
- 无数vô số