例句Câu ví dụ
- 1
多數人喜歡晴天。
duō shù rén xǐ huan qíng tiān
Đa số mọi người thích ngày nắng
- 2
多數人每天至少刷兩次牙。
duōshù rén měitiān zhìshǎo shuā liǎng cì yá。
Hầu hết mọi người mỗi ngày ít nhất cũng đánh răng hai lần.
- 3
不過,外語、電腦對多數人來講,畢竟還只是一個常用工具。
bùguò, wàiyǔ、 diànnǎo duì duōshù rén láijiǎng, bìjìng hái zhǐshì yīge chángyòng gōngjù。
Tuy nhiên, ngoại ngữ, máy tính đối với đa số người mà nói, vẫn chỉ là một công cụ thông dụng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
