
例句Câu ví dụ
- 1
這家店主要銷售數碼產品。
zhè jiā diàn zhǔ yào xiāo shòu shù mǎ chǎn pǐn
Cửa hàng này chủ yếu bán sản phẩm công nghệ
- 2
我要給我自己買一個新照相機,這次要數碼的。
wǒ yào gěi wǒ zìjǐ mǎi yīge xīn zhàoxiàngjī, zhè cìyào shùmǎ de。
Tôi muốn mua cho mình một chiếc máy ảnh mới, lần này là loại số.