生活
せいかつ
seikatsu
Âm Hán-Việt: SINH HOẠT
意味Nghĩa
- 1.cuộc sống; đời sống
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.life; living
- danh từ
2.livelihood; (one's) living
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 生活費が断然上がった。
Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.
The cost of life increased drastically.
- 私は十年間海外で生活した。
Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.
I lived abroad for ten years.
- 1ヶ月15万円では生活できない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- トムは都市での生活に不慣れです。
Tom không quen với cuộc sống thành thị.
Tom isn't accustomed to city life.
- 私はやっと都会の生活に慣れてきた。
Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.
I've finally got used to urban life.
- 彼は田舎で裕福で快適な生活を送った。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.
He lived a rich and comfortable life in the country.
- あの人達は都会の生活にあこがれている。
Những người đó đang rất ngưỡng mộ cuộc sống thành phố.
They are longing for city life.
- 3ヶ月後、彼はその町での生活に慣れた。
Sau ba tháng, anh ta đã quen với cuộc sống ở thị trấn đó.
After three months, he got used to the life in the town.
- 私たちは一緒に生活しなければいけません。
Chúng ta phải sống cùng nhau.
We have to live together.
- 彼は快適な生活のできる給料をもらっている。
mức lương của anh ta cho phép anh ấy sống thoải mái
His salary enables him to live in comfort.