軌道に乗る
きどうにのる
kidouninoru
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
1.to be on track; to be going to plan
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi る
2.to enter orbit
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君の仕事が軌道に乗ったら、値上げの話をしましょう。
When your business gets rolling we'll talk about an increase.