Kaori Dict

赤ん坊

あかんぼう

akanbou

N4

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.em bé
  1. danh từ

    1.baby; infant

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đã sinh ra một em bé khỏe mạnh.

    She gave birth to a healthy baby.

  • Cô ta ôm chặt đứa bé vào ngực.

    She clutched her baby in her arms.

  • Our baby is learning to speak.

  • He is no better than a baby.

  • The baby has fallen asleep.

  • Babies often fall down.

  • I was bothered by the baby's crying.

  • The baby opened his mouth.

  • The baby is crying.

  • Is the baby able to walk?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赤ん坊 (あかんぼう) — em bé | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict