一緒
いっしょ
issho
Âm Hán-Việt: NHẤT TỰ
意味Nghĩa
- 1.cùng nhau
- danh từ
1.(doing) together
usu. adverbially as 〜に
- danh từ
2.one lump; one mixture; the same category
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
3.the same; identical
- danh từ
4.(at) the same time
usu. adverbially as 〜に
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 一緒にいきましょうか。
Chúng ta cùng đi nhé.
Shall we go together?
- 私と一緒に川に行かない?
Bạn đi cùng tôi ra sông nhé?
Won't you go with me to the river?
- 誰か一緒にご飯行かない?
Có ai đi ăn cơm với tôi không?
Anybody wanna grab something to eat with me?
- 今日、私の父と一緒だった?
Hôm nay bạn có ở cùng bố tôi không?
Were you with my father today?
- ご両親と一緒に住んでいますか?
Bạn sống cùng bố mẹ à?
Do you live with your parents?
- トムは明日僕らと一緒に行ける。
Tom có thể đi với chúng tôi ngày mai.
Tom can go with us tomorrow.
- 学校まで一緒に歩いてくれませんか。
Cùng đi bộ đến trường với mình không ?
Will you walk down to the school with me?
- あなたと一緒にいると、私は幸せだ。
Tôi hạnh phúc khi được ở cùng bạn.
I'm happy when I'm with you.
- トムとメアリーは一緒に夕日を見た。
Tom và Mary ngắm hoàng hôn cùng nhau.
Tom and Mary watched the sunset together.
- お二人は一緒に旅行してるんですか?
Hai bạn đang đi du lịch cùng nhau có phải không?
Are you two traveling together?