如く
しく
shiku
Cách viết khác: 若く・及く
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từvăn viết trang trọng
1.to match; to equal
- Yodan verb with 'ku' ending (archaic)tự động từcổ
2.to catch up with; to overtake
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 喉に刺さった棘の如く。
Like a thorn stuck in your throat.