Kaori Dict

敷く

しく

shiku

N2

JLPT N2 · Bài 38

Nghĩa

  1. 1.trải ra; trải giường; trải thảm
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to spread out (e.g. a futon); to lay out

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to lay down (e.g. a cushion)

    sometimes written as 藉く

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to impose widely (e.g. martial law); to promulgate

    sometimes written as 布く

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to pin down; to hold down

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to lay (e.g. railway tracks)

    sometimes written as 布く

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    6.to deploy (e.g. troops)

    sometimes written as 布く

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từvăn viết trang trọng

    7.to spread (e.g. snow); to be propagated

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trăm nghe không bằng một thấy.

    To see is to believe.

  • Thi thoảng anh ấy rất xa cách.

    Sometimes he seems very distant.

  • I would like to purchase a wooden deck panel that can be laid on the porch.

  • During prohibition days, racketeers used to rub each other out to get control of the rum-running racket.

  • I spread cheese on bread.

  • They laid the carpet on the floor.

  • She dominates her husband.

  • He is a hen-pecked husband.

  • I put down a rug under my desk.

  • A curfew was imposed on the city.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敷く (しく) — trải ra; trải giường; trải thảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict