注意を引く
ちゅういをひく
chuuiwohiku
Cách viết khác: 注意をひく・注意を惹く
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi く
1.to attract attention
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その光景に注意を引かれた。
The sight arrested my attention.
ちゅういをひく
chuuiwohiku
Cách viết khác: 注意をひく・注意を惹く
1.to attract attention
The sight arrested my attention.