貧乏くじを引く
びんぼうくじをひく
binboukujiwohiku
Cách viết khác: 貧乏籤を引く
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi く
1.to get the short end of the stick; to get the bad end of a bargain
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 貧乏くじを引きたくない。
I don't want to be left holding the bag.