駄目
だめ
dame
Âm Hán-Việt: ĐÀ MỤC
Cách đọc khác: ダメ・だーめ
意味Nghĩa
- 1.không dùng; vô ích; không được
- tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
1.no good; not serving its purpose; useless; broken
- tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
2.hopeless; wasted; in vain; purposeless
- tính từ đuôi なdanh từthường viết bằng kana
3.cannot; must not; not allowed
- danh từgo (game)
4.neutral point; intersection owned by neither player at the end of a game
- thán từthường viết bằng kana
5.no!; stop!
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はダメ人間だ。
Anh ấy là một kẻ thất bại.
He's a hopeless case.
- 自分の直感を信じなくちゃダメだよ。
Bạn phải tin vào trực giác của mình.
You have to trust your instincts.
- だめ!宿題をしてからテレビを見なさい。
Không được! Làm xong bài tập thì con mới được xem ti vi!
No! After you do your homework, you can watch television.
- 海賊版のソフトを使っちゃダメだってば。
Bạn không được dùng phần mềm lậu.
You really shouldn't use pirated software.
- 病み上がりなんだから、無理しちゃだめだよ。
Bạn vừa mới khỏi ốm, nên là đừng làm quá sức nhé.
You're recovering from an illness, so don't push yourself.
- 「ママ、ビスケット食べてもいいでしょ」「だめです。間食はいけません」
"Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
"Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals."
- 20歳を過ぎたらお肌の曲がり角って知らないの?毎日のお手入れを怠ったらだめよ。
Cậu có biết là quá 20 tuổi thì da sẽ bắt đầu lão hóa không? Cậu phải chú ý chăm sóc da hàng ngày, không được bỏ bê đâu.
- その服まだ一度しか着てないのに捨てちゃうの?そんなもったいないことしちゃ駄目だよ。
Bộ quần áo đó bạn mới mặc có một lần mà đã định đem đi vứt sao? Lãng phí như vậy là không được đâu.
You're throwing those clothes away even though you have only ever worn them once? You can't be so wasteful.
- もうだめだ。
It's all over.
- 夜遅くまで起きていては駄目だよ。
Don't sit up late at night.