日頃の行い
ひごろのおこない
higoronookonai
Cách viết khác: 日ごろの行い
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữ
1.one's habitual behaviour (behavior)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「みろ、お前のお陰でフラれまくりだぞ」「そう?日頃の行いのせいじゃない?」
"Nhìn đi! Nhờ mày mà tao suốt ngày bị "đá" thôi!" "Vậy sao? Chẳng phải đấy là do thói quen hằng ngày của mày còn gì?"
"Look! Thanks to you I'm getting dumped all the time." "Oh? Isn't it just because of your everyday behaviour?"