昼休み
ひるやすみ
hiruyasumi
N4
意味Nghĩa
- 1.giờ trưa nghỉ
- danh từphó từ
1.lunch break; noon recess; noon rest period
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕はあまりに疲れていたので昼休みにひと眠りした。
Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút.
I slept a little during lunch break because I was so tired.
- お昼休みはいつ?
When is your lunch break?
- お昼休みは、1時間です。
Lunch break is an hour long.
- 昼休みは30分あります。
I have half an hour lunch break.
- 12時から1時まで、1時間の昼休みがある。
We have an hour's recess for lunch from twelve to one.