Kaori Dict

田舎

いなか

inaka

N4

Âm Hán-Việt: ĐIỀN XÁ

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.nông thôn; vùng quê
  1. danh từ

    1.rural area; countryside; the sticks

  2. danh từ

    2.hometown

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.

    I'd like to live a quiet life in the country after retirement.

  • Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

    He lived a rich and comfortable life in the country.

  • Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?

    Why don't we drive out to the country for a change of pace?

  • Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

    Nowadays more and more people prefer country life to city life.

  • Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

    Nowadays more and more people prefer country life to city life.

  • I visited my father's hometown last summer.

  • I feel completely restored after a week in the country.

  • I grew up in the countryside.

  • Do you like the country?

  • I grew up in the country.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

田舎 (いなか) — nông thôn; vùng quê | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict