田舎
いなか
inaka
Âm Hán-Việt: ĐIỀN XÁ
意味Nghĩa
- 1.nông thôn; vùng quê
- danh từ
1.rural area; countryside; the sticks
- danh từ
2.hometown
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 退職後は田舎でのんびり暮したい。
Lúc nghỉ hưu tôi muốn sống một cách thảnh thơi tại vùng nông thôn.
I'd like to live a quiet life in the country after retirement.
- 彼は田舎で裕福で快適な生活を送った。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.
He lived a rich and comfortable life in the country.
- 気分転換に田舎にドライブに行かないかい。
Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Why don't we drive out to the country for a change of pace?
- 今日ますます多くの人が、都会より田舎の生活を好むようになっています。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.
Nowadays more and more people prefer country life to city life.
- 去年の夏、父の田舎に行きました。
I visited my father's hometown last summer.
- 1週間田舎にいてすっかり元気になったような気がする。
I feel completely restored after a week in the country.
- 田舎育ちです。
I grew up in the countryside.
- 田舎が好きかね。
Do you like the country?
- 僕は田舎で育った。
I grew up in the country.