Kaori Dict

yu

N4

Âm Hán-Việt: THANG

JLPT N4 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.nước nóng; suối nước nóng
  1. danh từ

    1.hot water

  2. danh từ

    2.hot bath; hot spring

  3. danh từ

    3.molten iron

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sugar dissolves in hot water.

  • Ah, this hot water's good!

  • Run hot water into the bath.

  • Bring the water to a boil.

  • On the winter solstice we have a hot bath with yuzu citrus fruits in it.

  • The water is boiling away.

  • The geyser sends up a column of hot water every two hours.

  • Put some salt into the boiling water.

  • I haven't seen one of these in forever.

  • The water is hot, so stop stirring it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

湯 (ゆ) — nước nóng; suối nước nóng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict