英語
えいご
eigo
N5
Âm Hán-Việt: ANH NGỮ
意味Nghĩa
- 1.tiếng Anh
- danh từ
1.English (language)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 英語はもう嫌だ!
Tôi chán tiếng Anh lắm rồi!
- 英語は3時間目だ。
Anh văn là tiết thứ 3.
We have English third period.
- 彼は英語を話します。
Anh ấy nói tiếng Anh.
He speaks English.
- 英語は必修科目です。
Tiếng Anh là môn bắt buộc.
English is a compulsory subject.
- 彼は英語を流暢に話す。
Anh ấy nói tiếng Anh trôi chảy.
He speaks English fluently.
- 私は英語の方が好きです。
Tôi thích tiếng Anh hơn.
I like English better.
- 父は上手に英語を話します。
Cha tôi nói tiếng Anh giỏi.
My father is a good speaker of English.
- 彼はかなりうまく英語を話す。
Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.
He speaks English fairly well.
- 私は英語を読めるが話せない。
Tôi có thể đọc được tiếng Anh, nhưng tôi không thể nói được tiếng Anh.
I can read English, but I can't speak it.
- 母は英語があまりできません。
Mẹ tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm.
My mom doesn't speak English very well.