一人息子
ひとりむすこ
hitorimusuko
thông dụng
Âm Hán-Việt: NHẤT NHÂN TỨC TỬ
Cách viết khác: 1人息子・ひとり息子
意味Nghĩa
- 1.con trai duy nhất
- danh từ
1.only son
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はガンで一人息子に死なれた。
I had my only son die of cancer.
ひとりむすこ
hitorimusuko
Âm Hán-Việt: NHẤT NHÂN TỨC TỬ
Cách viết khác: 1人息子・ひとり息子
1.only son
I had my only son die of cancer.