右往左往
うおうさおう
uousaou
thông dụng
Âm Hán-Việt: HỮU VÃNG TẢ VÃNG
意味Nghĩa
- 1.loạn lạc; hỗn loạn; đi khắp nơi
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)thành ngữ bốn chữ
1.moving about in confusion; going every which way; going this way and that
うおうさおう
uousaou
Âm Hán-Việt: HỮU VÃNG TẢ VÃNG
1.moving about in confusion; going every which way; going this way and that