Kaori Dict

遠距離

えんきょり

enkyori

thông dụng

Âm Hán-Việt: VIỄN CỰ LY

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.long distance; long range

  2. danh từviết tắt

    2.long distance relationship

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Have you ever been in a long-distance relationship?

  • Have you ever had a long distance relationship?

  • Have you ever been in a long distance relationship?

  • Have you ever been in a long distance relationship?

  • Tom and Mary have a long distance relationship.

  • How much distance could you accept in a long distance relationship?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遠距離 (えんきょり) — long distance; long range | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict