Kaori Dict

恩師

おんし

onshi

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÂN SƯ

Nghĩa

  1. 1.thầy giáo kính trọng; người thầy
  1. danh từkính ngữ (尊敬語)

    1.teacher (to whom one owes a debt of gratitude); mentor; one's former teacher

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I got this job with my teacher's help.

  • He was far from thankful to his former teacher.

  • I met an old friend, and what was more strange, my former teacher.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恩師 (おんし) — thầy giáo kính trọng; người thầy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict