師
Sư
thầy; chuyên gia; quân đội
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- いくさ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- のし・のり・もろ・かず・つかさ・みつ・もと
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #563 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 50
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- shi1
- Tiếng Hàn
- 사
thầy; chuyên gia; quân đội
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bác sĩ
kỹ sư, kỹ thuật viên, chuyên gia
ngư dân; ngư dân; ngư dân
giảng viên; giảng viên
linh mục; mục tử
hội y
thầy giáo kính trọng; người thầy
gia sư; giáo viên tại nhà
enteacher; instructor
đại tướng; thượng tướng; tướng lĩnh
kẻ lừa đảo; kẻ gian lận
đào tạo dưới sự hướng dẫn
người thầy; người huấn luyện
đơn vị quân đội
người thầy và học trò
người dạy; mẫu gương; trường học
enlion · left-hand (stone) guardian lion-dog at a Shinto shrine
bác sĩ răng
tuỳ giáo sư
người làm đẹp
tu sĩ; nhà sư
dược sĩ
thợ săn; người săn
tháng mười hai
thầy bói; người xem tử vi
thầy cao
đồ chơi tự đứng
en(hospital) nurse; registered nurse; RN
pháp sư luyện kim
enMeimuna opalifera (species of cicada)
enMeimuna opalifera (species of cicada)
enswindler; imposter; crook
enMedical Practitioners' Act
endwarf; midget; elf; Tom Thumb; Jack Sprat · Issun-bōshi (Japanese fairytale)
enseal engraver
enseal engraver
enshadow figure; silhouette
enemperor's teacher; imperial army
enone's former teacher; one's old teacher
enfishing village
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).