Kaori Dict

漁師

りょうし

ryoushi

N2

Âm Hán-Việt: NGƯ SƯ

JLPT N2 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.ngư dân; ngư dân; ngư dân
  1. danh từ

    1.fisherman

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The fisherman exaggerated the size of the fish he had caught.

  • We're fishermen.

  • The fisherman cast his line into the water.

  • The fishermen cast their nets into the sea.

  • They disguised themselves as fishermen and escaped in a boat.

  • The fisherman saved himself by means of a floating board.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漁師 (りょうし) — ngư dân; ngư dân; ngư dân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict