Kaori Dict

医師

いし

ishi

N3

Âm Hán-Việt: Y SƯ

JLPT N3 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.bác sĩ
  1. danh từ

    1.doctor; physician

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Các bác sĩ đang chiến đấu với bệnh tật.

    Doctors are fighting against disease.

  • Mặc dù nhịp tim của Tom đã ngừng đập, nhưng các bác sĩ đã hồi sinh thành công anh ấy.

  • That gentleman must be a doctor.

  • I'm a doctor.

  • My wife is a doctor.

  • He is a doctor by profession.

  • Are you a real doctor?

  • He is a dentist.

  • Consult a doctor.

  • I asked the doctor some questions.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

医師 (いし) — bác sĩ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict