Kaori Dict

教師

きょうし

kyoushi

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIÁO SƯ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.teacher; instructor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy là một giáo viên.

    She is a teacher.

  • Mẹ tôi cũng là giáo viên.

    My mother is a teacher, too.

  • Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

    He is an experienced teacher.

  • Cô ấy không phải là một bác sĩ, mà là một giáo viên.

    She is not a doctor, but a teacher.

  • Tôi có ý định trở thành giáo viên.

    I intended to have become a teacher.

  • Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh với mục đích là trở thành một giáo viên.

    I started to learn English with the aim of becoming a teacher.

  • Tôi đã bắt đầu học tiếng Anh để trở thành một giáo viên.

    I started to learn English with the aim of becoming a teacher.

  • Có thật là nếu tôi không phải giáo viên tiếng Nhật, tôi sẽ không được tham gia Tatoeba không?

  • My older brother is a teacher.

  • He is a teacher.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

教師 (きょうし) — teacher; instructor | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict