Kaori Dict

下方

かほう

kahou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HẠ PHƯƠNG

Nghĩa

  1. 1.khu vực thấp; phần dưới; vị trí bên dưới
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.lower region; lower part; region below

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Then, with a final, terrible scream, the monster flung itself off the mountain to its death on the rocks below.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下方 (かほう) — khu vực thấp; phần dưới; vị trí bên dưới | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict