訳
わけ
wake
Âm Hán-Việt: DỊCH
Cách đọc khác: ワケ
意味Nghĩa
- 1.lý do; ý nghĩa; tình yêu
- danh từ
1.reason; cause; grounds
- danh từ
2.meaning; sense
- danh từ
3.(good) sense; reason
- danh từ
4.circumstances; case
- danh từ
5.(romantic) relationship; love affair
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 逃すわけない。
Tôi sẽ không để bạn chạy thoát đâu.
I won't let you escape.
- この訳は正しいですか?
Bản dịch này có đúng không?
Is this translation correct?
- 美術に凝っているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.
I'm not much of a one for art.
- 誰でも詩人になれるわけではない。
Không phải ai cũng có thể trở thành nhà thơ.
Not everyone can be a poet.
- 私の命が危ないと言ってるわけですか?
Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?
Are you saying my life is in danger?
- 私は注目を集めたかったわけではない。
Không phải là tôi đã muốn thu hút sự chú ý.
I did not want to attract attention.
- 何でトムとメアリーが離婚するつもりだって思うわけ?
Bạn nghĩ tại sao mà Tom và Mary định ly hôn với nhau?
Why do you think Tom and Mary are planning to get divorced?
- われわれのすべてが生まれつき音楽の才があるわけではない。
Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc.
Not all of us are born with musical talent.
- 私は反社会的かもしれないけれど人と話さないわけではない。
Tôi có thể là một người phản xã hội, nhưng điều đó không đồng nghĩa với việc tôi không nói chuyện với ai.
I may be antisocial, but it doesn't mean I don't talk to people.
- そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。
Vì lý do đó mà giá thịt đà điểu đắt gấp hai lần giá thịt lợn hoặc là thịt bò.
That's why ostrich meat costs more than twice as much as beef and pork.