踊る
おどる
odoru
N4
意味Nghĩa
- 1.điệu nhảy; nhảy múa; bị điều khiển
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to dance (orig. a hopping dance)
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to be manipulated; to dance to someone's tune
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムとメアリーは音楽に合わせて踊っていた。
Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
Tom and Mary were dancing to the music.
- なぜ彼と踊らなかったの?
Why didn't you dance with him?
- 踊り続けて。
Keep dancing.
- さあ踊ろう。
Let's dance.
- 歌って踊ろう!
Let's sing and dance.
- 彼らは踊った。
They danced.
- トムは踊った。
Tom danced.
- 踊りましょうか。
Let's dance, shall we?
- トムが踊っている。
Tom is dancing.
- 踊るのが大っ嫌い。
I hate dancing.