優しい
やさしい
yasashii
N4
意味Nghĩa
- 1.tender; dịu dàng; tử tế; dễ dàng
- tính từ đuôi い
1.tender; kind; gentle; graceful; affectionate; amiable
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 優しい人です。
Cô ấy là một người tốt bụng.
He is kind.
- メアリーは、とても優しい人だね。
Mary là một người rất tốt bụng.
Mary is a very kind woman.
- 彼、ぶっきらぼうだけど、本当はとても優しい人なんだよ。
Anh ấy đúng là một người lạnh lùng, nhưng thực ra anh ấy là một người rất tốt đấy.
- 彼の優しい言葉で彼女の気持ちが和らいだ。
She melted at his kind words.
- 姑、優しいよ。
My mother-in-law is kind.
- 彼、優しそう。
He seems kind.
- 彼は根が優しい。
He is a kind man at heart.
- トムに優しくな。
Be kind to Tom.
- 彼女は心が優しい。
She has a gentle heart.
- アンは心が優しい。
Ann has a kind heart.