Kaori Dict

解禁

かいきん

kaikin

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIẢI CẤM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.lifting a ban; raising an embargo; opening a season (hunting, fishing, etc.)

  2. danh từdanh từ + するtha động từkhẩu ngữ

    2.publishing contents; revealing information

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The ayu season has opened.

  • The ayu season has opened.

  • The press ban on the case was removed yesterday.

  • Fishing often starts to go with the start of the Ayu season.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

解禁 (かいきん) — lifting a ban; raising an embargo; opening a season (hunting, fishing, etc.) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict