Kaori Dict

解体

かいたい

kaitai

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIẢI THỂ

Nghĩa

  1. 1.GIẢI THỂ: phá dỡ; tháo dỡ; tách rời
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.demolition; taking down; dismantling; disassembly; taking apart

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.dissolution (of an organization, company, etc.); breaking up

  3. danh từdanh từ + するtha động từ

    3.dissection (of a body); dismemberment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Help me dismantle it.

  • I watched them destroy the old building.

  • Justice without mercy is cruelty; mercy without justice is the mother of dissolution.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

解体 (かいたい) — GIẢI THỂ: phá dỡ; tháo dỡ; tách rời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict