Kaori Dict

回顧

かいこ

kaiko

thông dụng

Âm Hán-Việt: HỒI CỐ

Nghĩa

  1. 1.HỒI CỐ: hồi tưởng; nhớ lại
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.recollecting; reminiscing; looking back; retrospection; review

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The old man spent most of his time looking back on his youth.

  • He often looks back on his high school days.

  • I looked back upon my happy school days.

  • It was twenty years ago as I look back on it.

  • The old man often looks back on his youth.

  • There is one thing I look back on with regret.

  • She penned a tell-all memoir of her affair with the president.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回顧 (かいこ) — HỒI CỐ: hồi tưởng; nhớ lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict