Kaori Dict

開演

かいえん

kaien

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHAI DIỄN

Nghĩa

  1. 1.khởi diễn; mở màn
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.curtain raising; starting (e.g. play, concert)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What time does the play begin?

  • The curtain time is at 8:00.

  • No admittance during the performance.

  • The curtain rises at 7 p.m.

  • I waited for the curtain to rise with my heart beating in excitement.

  • The concert starts at 8 p.m.

  • There was a lot of clamour in the venue before the performance began.

  • The queue for the toilet has got too long. Do you think it's time we expedited things by having a peek?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

開演 (かいえん) — khởi diễn; mở màn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict