Kaori Dict

蒲公英

たんぽぽ

tanpopo

thông dụng

Âm Hán-Việt: BỒ CÔNG ANH

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.dandelion (esp. species Taraxacum platycarpum)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Then they picked dandelions and put them in their ears.

  • The dandelion seeds are blowing.

  • Why are dandelions considered weeds?

  • Should I drink dandelion coffee while I'm pregnant?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蒲公英 (たんぽぽ) — dandelion (esp. species Taraxacum platycarpum) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict