Kaori Dict

堪能

たんのう

tannou

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHAM NĂNG

Nghĩa

  1. tính từ đuôi な

    1.proficient; skilled; skillful; good; accomplished

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.enjoying to the full; full satisfaction; being satiated (with); having one's fill (of)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy thông thạo tiếng Pháp.

    She is proficient in French.

  • I thoroughly enjoyed myself at the Van Dorgen Exhibition.

  • Enjoy your meal, everyone!

  • If you want to be fluent in English, you've got to keep at it.

  • While taking a walk, Tom enjoyed the autumn leaves in vibrant red and orange.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

堪能 (たんのう) — proficient; skilled; skillful; good; accomplished | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict