Kaori Dict

間食

かんしょく

kanshoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIAN THỰC

Nghĩa

  1. 1.ăn nhẹ; ăn vặt
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.eating between meals; snacking

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."

    "Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals."

  • He acquired the habit of snacking.

  • Don't eat between meals.

  • It is not good to eat between meals.

  • Don't snack between meals.

  • Eating between meals is bad for the figure.

  • Eating between meals is a bad habit.

  • You shouldn't eat between meals.

  • The doctor advised him not to eat between meals.

  • If you want to become thin, you should cut back on the between-meal snacks.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

間食 (かんしょく) — ăn nhẹ; ăn vặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict