Kaori Dict

機内

きない

kinai

thông dụng

Âm Hán-Việt: CƠ NỘI

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.inside a plane; in-flight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Can I carry this on the plane?

  • I can't sleep on planes.

  • Are there movies on the plane?

  • Did you set your phone to airplane mode?

  • His seat in the plane was on the aisle.

  • Is that your carry-on luggage?

  • Dinner will be served on board the plane.

  • How many pieces of carry-on are you going to take?

  • May I carry this bag on?

  • You should be able to carry that bag on.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

機内 (きない) — inside a plane; in-flight | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict