気持ち
きもち
kimochi
Cách viết khác: 気持
意味Nghĩa
- 1.cảm giác; tâm trạng; cảm xúc
- danh từ
1.feeling; sensation; mood; state of mind
- danh từ
2.preparedness; readiness; attitude
- danh từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
3.thought; sentiment; consideration; solicitude; gratitude
- danh từphó từ
4.slightly; a bit; a little
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は彼の気持ちを傷付けたかもしれない。
Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.
I may have hurt his feelings.
- 自分の気持ちをちゃんと伝えられない時、もどかしさを感じる。
Mỗi khi mà tôi không truyền tải được cảm xúc của mình một cách cẩn thận, tôi sẽ cảm thấy khó chịu.
- 勉強する気持ちなくしては、大学に入っても意味がないと思います。
Tôi nghĩ là một khi đã mất hứng thú học tập, thì việc vào đại học cũng chẳng còn ý nghĩa gì.
I have lost interest in studying, so I don't think there is any point in going to college.
- いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。
Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, nhưng tôi cho rằng giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
All things considered, and it's just my opinion but, I think that the value of a present changes depending on how much thought is put into it.
- 気持ち悪い!
Gross!
- 気持ちが悪い。
I feel awful.
- 音楽は気持ちを動かします。
Music moves the feelings.
- 彼は落胆した気持ちを表した。
He gave vent to his disappointment.
- あの水を飲むと気持ちが悪い。
I don't feel well after drinking that water.
- それを思うだけでも気持ちが悪い。
The very idea of it is disgusting.