Kaori Dict

休校

きゅうこう

kyuukou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HƯU HIỆU

Nghĩa

  1. 1.tạm ngưng học
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.(temporary) closure of school

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The closing of school was due to the heavy snow.

  • Because of the typhoon, the school was closed.

  • The typhoon accounted for the closing of school.

  • The school was closed due to the snow.

  • School was closed for the day due to the snow.

  • I wonder why school isn't being canceled in this cold.

  • "Tom, do you have school today?" "No, classes were canceled because of the typhoon."

  • Because my school was closed yesterday due to the snow, I hung out all day at home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

休校 (きゅうこう) — tạm ngưng học | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict