Kaori Dict

値段

ねだん

nedan

N4

Âm Hán-Việt: TRỊ ĐOẠN

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.giá; giá cả
  1. danh từ

    1.price; cost

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giá cả chưa bao giờ đắt cả.

    The price is none too high.

  • Giá vàng thay đổi từng ngày.

    The price of gold varies from day to day.

  • Giá rau giảm do thời tiết tốt.

    The good weather sent the price of vegetables down.

  • Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.

    The food wasn't good, but at least it was cheap.

  • Vì lý do đó mà giá thịt đà điểu đắt gấp hai lần giá thịt lợn hoặc là thịt bò.

    That's why ostrich meat costs more than twice as much as beef and pork.

  • What is the price of this radio?

  • Did you ask the price?

  • It's too expensive!

  • It's too expensive.

  • The price of rice has come down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

値段 (ねだん) — giá; giá cả | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict