Kaori Dict

恐怖症

きょうふしょう

kyoufushou

thông dụng

Âm Hán-Việt: KHỦNG BỐ CHỨNG

Nghĩa

  1. 1.khủng bố; sợ hãi
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.phobia; morbid fear

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"

    "To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!"

  • Tôi đã đi Paris, nhưng vì tôi bị chứng sợ độ cao nên tôi đã không leo lên tháp Eiffel.

    I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights.

  • I'm awfully afraid of heights.

  • I am terrified of heights.

  • Tom is afraid of dogs.

  • Tom is afraid of heights.

  • Tom is claustrophobic.

  • I'm agoraphobic.

  • The wicked man is scared of heights.

  • Mary is androphobic.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恐怖症 (きょうふしょう) — khủng bố; sợ hãi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict