Kaori Dict

炊飯

すいはん

suihan

Âm Hán-Việt: XUY PHẠN

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.rice cooking; boiling rice

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I want to buy a rice cooker.

  • We cook rice in a rice cooker.

  • Do you have a rice cooker at home?

  • I don't have a rice cooker.

  • I want to buy a rice cooker.

  • Turn on the rice cooker, please.

  • Tom has an electric rice cooker.

  • Tom always uses the rice cooker that he brought back from Japan.

  • I broke my gas-powered rice cooker so I got an induction rice cooker instead.

  • The Japanese high tech rice cooker that I bought is really worth every penny.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

炊飯 (すいはん) — rice cooking; boiling rice | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict