Kaori Dict

九州

きゅうしゅう

kyuushuu

thông dụng

Âm Hán-Việt: CỬU CHÂU

Nghĩa

  1. 1.đảo Kyūshū
  1. danh từ

    1.Kyūshū (southernmost of the four main islands of Japan)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has set off for Kyushu.

  • I went to Kyushu by airplane.

  • She is away in Kyushu.

  • I have never been to Kyushu.

  • I'm from Fukuoka in Kyushu.

  • He lives in a small village in Kyushu.

  • Hokkaido is very cold compared with Kyushu.

  • Everyone but him comes from Kyushu.

  • Have you ever been to Kyushu?

  • I'm going to make a tour of Kyushu this summer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

九州 (きゅうしゅう) — đảo Kyūshū | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict