Kaori Dict

吸収

きゅうしゅう

kyuushuu

N3

Âm Hán-Việt: HẤP THÂU

JLPT N3 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.hấp thụ; hút; thu hút
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.absorption; suction; attraction

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This cloth absorbs water well.

  • Cotton absorbs water.

  • Rugs absorb sound.

  • The large intestine absorbs water.

  • Black absorbs light.

  • This paper has very good absorption.

  • Black cloth absorbs light.

  • Rugs absorb sound.

  • Black paper absorbs light.

  • He absorbed new ideas.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吸収 (きゅうしゅう) — hấp thụ; hút; thu hút | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict