Kaori Dict

直る

なおる

naoru

N4

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.được sửa
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to get mended; to be repaired; to be fixed

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to return to normal; to recover (e.g. one's temper); to be restored; to improve; to rally; to come right

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to be corrected; to get put right; to be rectified

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    4.to come right; to cure (itself); to get cured

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    5.to sit properly

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    6.to be promoted; to rise

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    7.to have one's crimes forgiven

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When will you ever loosen your purse strings?

  • My headache has gone.

  • It was easy to fix.

  • He was cured of his bad habits.

  • Bad habits are hard to break.

  • Bad habits are hard to break.

  • I cannot say for certain that the patient will recover.

  • Sports cured him of his inferiority complex.

  • You can't fix it. You should buy a new one.

  • You had better take this medicine if you want to get well.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

直る (なおる) — được sửa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict