Kaori Dict

血友病

けつゆうびょう

ketsuyuubyou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HUYẾT HỮU BỆNH

Nghĩa

  1. danh từmedicine

    1.hemophilia; haemophilia

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Two global studies in children with hemophilia A are ongoing.

  • Two global studies in children with hemophilia A are ongoing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

血友病 (けつゆうびょう) — hemophilia; haemophilia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict