月例
げつれい
getsurei
thông dụng
Âm Hán-Việt: NGUYỆT LỆ
意味Nghĩa
- 1.hàng tháng
- danh từ + の (bổ nghĩa)
1.monthly
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 月例のスタッフミーティングは決して月曜日には開かれない。
The monthly staff meeting is never held on Monday.
- 私たちのクラブは次の水曜日に月例会を開きます。
Our club will hold its monthly meeting next Wednesday.