Kaori Dict

原子力

げんしりょく

genshiryoku

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGUYÊN TỬ LỰC

Nghĩa

  1. 1.năng lượng hạt nhân; điện hạt nhân
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.atomic energy; nuclear power

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Uranium is used in the production of nuclear power.

  • Nuclear power is safe.

  • We live in the atomic age.

  • Nuclear power is used to generate electricity.

  • We are in the era of atomic energy.

  • We are living in the age of nuclear power.

  • Here is an atomic power plant.

  • The radioactivity leaked out of the nuclear power plant.

  • Tom works at a nuclear plant.

  • Nuclear power is used to generate electricity.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

原子力 (げんしりょく) — năng lượng hạt nhân; điện hạt nhân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict